Bảng Giá Xe Theo Tháng :
BẢNG GIÁ CƯỚC THUÊ XE THEO THÁNG:
|
Chủng loại xe |
Thuê bao tháng (Giá/Tháng) |
Km Phát sinh (Giá/Km) |
Ngoài giờ (Giá/giờ) |
| Xe thuê theo tháng 4 Chỗ : |
|
Camry 2.4 (2005) |
1200$ |
5.500vnd |
50.000vnd |
|
Camry 2.4 (2007) |
1500$ |
6.500vnd |
50.000vnd |
|
Camry 3.5 (2007) |
1800$ |
9.000vnd |
50.000vnd |
|
Mercedes C200 |
2000$ |
5$ |
10$ |
|
Mercedes E200 |
2200$ |
6$ |
10$ |
|
Mercedes E240 |
2400$ |
6$ |
10$ |
|
Toyota Altis (2009) |
1100$ |
4.000vnd |
50.000vnd |
|
Toyota Vios (2007) |
1000$ |
4.000vnd |
50.000vnd |
|
Deawoo Lacceti (2009) |
950$ |
4.000vnd |
50.000vnd |
|
Ford Lazer |
850$ |
3.800vnd |
50.000vnd |
|
Honda Civic (2008) |
1100$ |
4.000vnd |
50.000vnd |
| Xe thuê theo tháng 7 Chỗ : |
|
Toyota Zace |
1000$ |
4.000vnd |
40.000vnd |
|
Mitsubishi Jolie |
1000$ |
4.000vnd |
40.000vnd |
|
Isuzu Hilander |
900$ |
4.000vnd |
40.000vnd |
|
Ford Everest (2009) |
1100$ |
4.500vnd |
50.000vnd |
|
Toyota Innova (2009) |
1050$ |
4.500vnd |
50.000vnd |
|
Toyota Fotuner(2009) |
1100$ |
4.500vnd |
50.000vnd |
| Xe thuê theo tháng 16 Chỗ : |
|
Ford Transit (2008) |
1150$ |
5.000vnd |
50.000vnd |
|
Mer Sprinter (2008) |
1150$ |
5.000vnd |
50.000vnd |
|
Toyota Hiace |
1100$ |
5.000vnd |
50.000vnd |
|
Toyota Hiace 2007 |
1100$ |
5.000vnd |
50.000vnd |
Ghi chú:
- Giá trên đã bao gồm: xăng dầu,cầu đường, lương lái xe
- Sử dụng xe làm việc 26 ngày/tháng (Nghỉ CN và các ngày lễ, Tết theo luật lao động Việt Nam - Sử dụng xe vào Ngày cuối tuần, tính Phát sinh ngoài hợp đồng.
- Km sử dụng trong tháng 2600Km
- Các ngày làm việc trong giờ hành chính (08 tiếng từ 07h30 – 17h30 hàng ngày).
- Giá trên áp dụng cho các tuyến điểm vùng Đồng Bằng, vùng đồi núi cộng thêm 10%.
- Giá trên có thể thay đổi theo giá xăng dầu thị trường.
- Giá trên chưa bao gồm: ăn nghỉ của lái xe ( Nếu lái xe tự túc tính thêm 10usd), phí lưu đêm (nếu đi tỉnh và lưu đêm ở lại), chi phí phát sinh (nếu có) và Thuế VAT 5%.